Graduate school of Human Ecology | Wayo Women's University Graduate School(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Graduate school of Human Ecology

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Wayo Women's University Graduate School, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of HumanitieshoặcGraduate school of Human Ecology, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Chiba / Tư lập

和洋女子大学 | Wayo Women's University Graduate School

Wayo Women's University Graduate School Khoa nghiên cứuDanh sách

Graduate school of Human Ecology

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 272-8533
Địa chỉ liên hệ 2-3-1 Konodai, Ichikawa-shi, Chiba
Bộ phận liên hệ PR & Admission Center
Điện thoại 047-371-1127
Fax 047-371-1185
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Human Ecology
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(You must submit an official document that certifies your Japanese language ability. Coeducation)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 175,000 Yên
Tiền học phí / năm 490,000 Yên
Các khoản chi phí khác 300,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 965,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Fees above are without exemption. After the admission, we have a reduction system up to 50% for those who are under the hard circumstances for paying the tuition fee. For details, please make an inquiry.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ 1
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 8 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 9 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 9 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 10 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 10 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ 2
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 7 tháng 1 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 2 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Human Ecology
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(You must submit an official document that certifies your Japanese language ability. Coeducation)
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 175,000 Yên
Tiền học phí / năm 490,000 Yên
Các khoản chi phí khác 300,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 965,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Fees above are without exemption. After the admission, we have a reduction system up to 50% for those who are under the hard circumstances for paying the tuition fee. For details, please make an inquiry.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ 1
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 8 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 9 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 9 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 10 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 10 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Kỳ 2
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 7 tháng 1 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 2 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 26 tháng 07 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.