Natural Science and Technology | Kanazawa University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Natural Science and Technology

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kanazawa University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of Medical ScienceshoặcGraduate School of Human and Socio-Environmental StudieshoặcNatural Science and TechnologyhoặcLaw School, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Ishikawa / Quốc lập

金沢大学 | Kanazawa University

Kanazawa University Khoa nghiên cứuDanh sách

Natural Science and Technology

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 920-1192
Địa chỉ liên hệ Kakuma-machi, Kanazawa-shi, Ishikawa
Bộ phận liên hệ Admissions Office, Student Affairs Section of Science & Technology areas
Điện thoại 076-234-6823
Fax 076-234-6844
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Mathematical and Physical Sciences, Material Chemistry, Mechanical Science and Engineering, Electrical Engineering and Computer Science, Environmental Design, Natural System
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 74người
Trong đó số du học sinh tư phí 68người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 847,800 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Schedules of examination differ to majors. For details, see the application guidelines.
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 31 tháng 5 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 6 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 6 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 23 tháng 8 năm 2016 ~ Ngày 24 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 9 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 31 tháng 5 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 6 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 6 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 23 tháng 8 năm 2016 ~ Ngày 24 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 9 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Mathematical and Physical Sciences, Material Chemistry, Mechanical Science and Engineering, Electrical Engineering and Computer Science, Environmental Design, Natural System
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 75người
Trong đó số du học sinh tư phí 67người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 847,800 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 10 tháng 6 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 6 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 6 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 7 năm 2016 ~ Ngày 25 tháng 7 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 8 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 10 tháng 6 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 6 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 6 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 7 năm 2016 ~ Ngày 25 tháng 7 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 8 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 30 tháng 06 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.