Graduate School of Human and Socio-Environmental Studies | Kanazawa University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Graduate School of Human and Socio-Environmental Studies

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kanazawa University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of Medical ScienceshoặcGraduate School of Human and Socio-Environmental StudieshoặcNatural Science and TechnologyhoặcLaw School, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Ishikawa / Quốc lập

金沢大学 | Kanazawa University

Kanazawa University Khoa nghiên cứuDanh sách

Graduate School of Human and Socio-Environmental Studies

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 920-1192
Địa chỉ liên hệ Kakuma-machi, Kanazawa-shi, Ishikawa
Bộ phận liên hệ Student Affairs Office, Department of Human and Social Studies
Điện thoại 076-264-5601・5456・5457・5603・5455・5881
Fax 076-264-5468
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Humanities, Law and Politics, Economics, Regional Development Studies, International Studies
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 15 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Please confirm a teacher before the application whether you can take the guidance.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 81người
Trong đó số du học sinh tư phí 70người
Trong đó số du học sinh trao đổi 12người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Các khoản chi phí khác 1,750 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 849,550 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Special Exam for International Students (1st Recruitment), Law and Politics major (Special Exam by English)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 5 tháng 6 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 6 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 6 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 7 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 8 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Special Exam for International Students (2nd)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 1 tháng 12 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 1 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 1 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 12 tháng 2 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 2 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2015
Phân loại hồ sơ Special Exam of English Program of International Relations & Area Studies course in International Studies major
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 4 tháng 6 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 6 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 6 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 7 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 8 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2015
Phân loại hồ sơ Special Exam for International Students (Law and Politics majors), Special Exam by English
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 5 tháng 6 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 6 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 6 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 7 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 8 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2015
Phân loại hồ sơ Special Exam for Quantitative Economics program in Economics major
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 5 tháng 6 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 6 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 6 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 6 tháng 7 năm 2015 ~ Ngày 17 tháng 7 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 8 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Human and Socio-Environmental Studies
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Please confirm a teacher before the application whether you can take the guidance.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 27người
Trong đó số du học sinh tư phí 22người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Các khoản chi phí khác 2,600 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 850,400 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Information about the entrance examination for admission at 2016 will be published after the decision.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 09 tháng 06 năm 2015


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.