Intercultural Studies | The International University of Kagoshima(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Intercultural Studies

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về The International University of Kagoshima, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các EconomicshoặcWelfare SocietyhoặcIntercultural Studies, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Kagoshima / Tư lập

鹿児島国際大学 | The International University of Kagoshima

The International University of Kagoshima Khoa nghiên cứuDanh sách

Intercultural Studies

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 891-0197
Địa chỉ liên hệ 8-34-1, Sakanoue, Kagoshima-shi, Kagoshima
Bộ phận liên hệ Admissions & PR Office
Điện thoại 099-261-3211
Fax 099-261-3299
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Intercultural Studies
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 12người
Trong đó số du học sinh tư phí 11người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 27,000 Yên
Tiền nhập học 155,000 Yên
Tiền học phí / năm 470,000 Yên
Các khoản chi phí khác 125,930 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 750,930 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2015
Phân loại hồ sơ Autumn Admission, Entrance Examination for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 2 tháng 6 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 6 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 6 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 11 tháng 7 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 7 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Spring Admission, Entrance Examination for International Students 1st
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 10 tháng 7 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 8 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 8 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 12 tháng 9 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 25 tháng 9 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Spring Admission, Entrance Examination for International Students 2nd
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 18 tháng 12 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 1 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 1 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 13 tháng 2 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 24 tháng 2 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Intercultural Studies
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 4người
Trong đó số du học sinh tư phí 4người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 27,000 Yên
Tiền nhập học 155,000 Yên
Tiền học phí / năm 470,000 Yên
Các khoản chi phí khác 127,120 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 752,120 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2015
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 2 tháng 6 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 6 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 6 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 11 tháng 7 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 7 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Phỏng vấn, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 10 tháng 7 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 8 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 8 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 12 tháng 9 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 25 tháng 9 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Phỏng vấn, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 18 tháng 12 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 1 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 1 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 13 tháng 2 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 24 tháng 2 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Phỏng vấn, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 22 tháng 06 năm 2015


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.