Accountancy | Kumamoto Gakuen University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Accountancy | Kumamoto Gakuen University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thô...

facebooktwitter

> > > Accountancy

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kumamoto Gakuen University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các CommercehoặcEconomicshoặcSocial WelfarehoặcArea-based Cultural StudieshoặcAccountancy, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Kumamoto  / Tư lập

熊本学園大学 | Kumamoto Gakuen University

Accountancy

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 862-8680
Địa chỉ liên hệ 2-5-1 Oe, Chuo-ku, Kumamoto-shi, Kumamoto
Bộ phận liên hệ Graduate School Office
Điện thoại 096-371-8036
Fax 096-364-5170
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo học vị chuyên ngành
Chuyên ngành Professional Accountancy
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 32,000 Yên
Tiền nhập học 100,000 Yên
Tiền học phí / năm 1,100,000 Yên
Các khoản chi phí khác 120,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,320,000 Yên
Ghi chú Above fees are of 2017.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 6 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 6 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 9 tháng 7 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 14 tháng 7 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 10 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 10 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 12 tháng 11 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 11 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 1 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 1 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 28 tháng 1 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 2 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 2 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 2 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 3 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Phỏng vấn

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 05 tháng 06 năm 2017

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học