Arts | Kyushu Sangyo University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Arts

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyushu Sangyo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Economics and BusinesshoặcEngineeringhoặcArtshoặcInternational Studies of CulturehoặcInformation Science, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Fukuoka / Tư lập

九州産業大学 | Kyushu Sangyo University

Arts

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 813-8503
Địa chỉ liên hệ 2-3-1 Matsukadai, Higashi-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
Bộ phận liên hệ Educational Affairs Office of Graduate School, the Department of Educational Affairs
Điện thoại 092-673-5596
Fax 092-673-5959
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Plastic Expression
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 11người
Trong đó số du học sinh tư phí 11người
Trong đó số du học sinh trao đổi 11người
Lệ phí thi 16,000 Yên
Tiền nhập học 130,000 Yên
Tiền học phí / năm 947,000 Yên
Các khoản chi phí khác 1,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,078,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Admission for International Students (Autumn)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 9 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 9 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 9 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 10 năm 2014
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Admission for International Students (Spring)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 1 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 2 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 14 tháng 2 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 27 tháng 2 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Plastic Expression
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 4người
Trong đó số du học sinh tư phí 4người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 16,000 Yên
Tiền nhập học 130,000 Yên
Tiền học phí / năm 947,000 Yên
Các khoản chi phí khác 1,500 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,078,500 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Admission for International Students (Autumn)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 9 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 9 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 26 tháng 9 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 10 năm 2014
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Admission for International Students (Spring)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 1 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 2 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 13 tháng 2 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 27 tháng 2 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 05 tháng 02 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.