Informatics and Engineering | The University of Electro-Communications(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Informatics and Engineering

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về The University of Electro-Communications, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Informatics and Engineering, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Tokyo / Quốc lập

電気通信大学 | The University of Electro-Communications

The University of Electro-Communications Khoa nghiên cứuDanh sách

  • Informatics and Engineering

Informatics and Engineering

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 182-8585
Địa chỉ liên hệ 1-5-1 Chofugaoka, Chofu-shi, Tokyo
Bộ phận liên hệ Admission & PR Office for Graduate School
Điện thoại 042-443-5102
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Informatics, Communication Engineering and Informatics, Mechanical Engineering and Intelligent Systems, Engineering Science
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể mua tại trường)
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Refer to Application Guide)
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 38người
Trong đó số du học sinh tư phí 31người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ General Examination
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 6 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 7 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 8 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 8 năm 2014 , Ngày 19 tháng 8 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 11 tháng 9 năm 2014
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Phỏng vấn
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Informatics, Communication Engineering and Informatics, Mechanical Engineering and Intelligent Systems, Engineering Science
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Refer to Application Guide)
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 41người
Trong đó số du học sinh tư phí 17người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ General Examination
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 6 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 7 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 8 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 8 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 11 tháng 9 năm 2014
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ General Examination
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 26 tháng 11 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 1 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 1 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 2 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 2 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2014
Phân loại hồ sơ General Examination
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 6 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 7 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 8 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 8 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 11 tháng 9 năm 2014
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Phỏng vấn, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 11 tháng 07 năm 2014


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.