Graduate School of Arts and Design | Kobe Design University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate School of Arts and Design | Kobe Design University(Cao học) | JPSS, ...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Graduate School of Arts and Design

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kobe Design University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Arts and Design, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Hyogo  / Tư lập

神戸芸術工科大学 | Kobe Design University

  • Graduate School of Arts and D...

Graduate School of Arts and Design

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 651-2196
Địa chỉ liên hệ 8-1-1 Gakuen Nishi-machi, Nishi-ku, Kobe-shi, Hyogo
Bộ phận liên hệ Educational Affairs Section
Điện thoại 078-794-2112(代表)
Fax 078-794-5027
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Integrated Arts and Design 
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Các điều khác(* Applicants who wish to take the Entrance Examination for International Students must make a contact with the admissions office before applying.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 14người
Trong đó số du học sinh tư phí 14người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 360,000 Yên
Tiền học phí / năm 650,000 Yên
Các khoản chi phí khác 350,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,360,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
In addition to above, fees for textbooks and researching are required.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Lịch trình A
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 25 tháng 5 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 6 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 6 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 8 tháng 7 năm 2017 ~ Ngày 8 tháng 7 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 14 tháng 7 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Lịch trình B
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 4 tháng 9 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 9 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 9 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 10 năm 2017 ~ Ngày 21 tháng 10 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 27 tháng 10 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Lịch trình C
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 12 tháng 1 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 1 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 2 năm 2018 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 2 năm 2018 ~ Ngày 24 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 3 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance examination for applicants from cooperation schools and CUMULUS member schools
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 6 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 6 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 11 tháng 7 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 14 tháng 7 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Arts and Design
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Các điều khác(* Applicants who wish to take the Entrance Examination for International Students must make a contact with the admissions office before applying.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 360,000 Yên
Tiền học phí / năm 650,000 Yên
Các khoản chi phí khác 350,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,360,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
In addition to above, fees for textbooks and researching are required.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Lịch trình A
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 25 tháng 5 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 6 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 6 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 7 tháng 7 năm 2017 ~ Ngày 7 tháng 7 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 14 tháng 7 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Lịch trình B
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 4 tháng 9 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 9 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 9 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 10 năm 2017 ~ Ngày 20 tháng 10 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 27 tháng 10 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Lịch trình C
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 12 tháng 1 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 1 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 2 năm 2018 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 23 tháng 2 năm 2018 ~ Ngày 23 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 3 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 23 tháng 06 năm 2017

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học