Graduate School of Arts and Design | Kobe Design University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Graduate School of Arts and Design

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kobe Design University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Arts and Design, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Hyogo / Tư lập

神戸芸術工科大学 | Kobe Design University

Kobe Design University Khoa nghiên cứuDanh sách

  • Graduate School of Arts and D...

Graduate School of Arts and Design

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 651-2196
Địa chỉ liên hệ 8-1-1 Gakuen Nishi-machi, Nishi-ku, Kobe-shi, Hyogo
Bộ phận liên hệ Educational Affairs Section
Điện thoại 078-794-2112(代表)
Fax 078-794-5027
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Integrated Arts and Design 
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Các điều khác(* Applicants who wish to take the Entrance Examination for International Students must make a contact with the admissions office before applying.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 28người
Trong đó số du học sinh tư phí 22người
Trong đó số du học sinh trao đổi 2người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 360,000 Yên
Tiền học phí / năm 650,000 Yên
Các khoản chi phí khác 350,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,360,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
In addition to above, fees for textbooks and researching are required.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Lịch trình A
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 28 tháng 5 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 6 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 6 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 10 tháng 7 năm 2015 ~ Ngày 11 tháng 7 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 7 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Lịch trình B
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 7 tháng 9 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 9 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 10 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 23 tháng 10 năm 2015 ~ Ngày 24 tháng 10 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 30 tháng 10 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Lịch trình C
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 13 tháng 1 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 2 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 2 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 26 tháng 2 năm 2016 ~ Ngày 27 tháng 2 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 3 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2015
Phân loại hồ sơ Entrance examination for applicants from cooperation schools and CUMULUS member schools
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 6 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 6 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 14 tháng 7 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 7 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Arts and Design
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Các điều khác(* Applicants who wish to take the Entrance Examination for International Students must make a contact with the admissions office before applying.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 6người
Trong đó số du học sinh tư phí 2người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 360,000 Yên
Tiền học phí / năm 650,000 Yên
Các khoản chi phí khác 350,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,360,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
In addition to above, fees for textbooks and researching are required.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Lịch trình A
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 28 tháng 5 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 6 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 6 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 10 tháng 7 năm 2015 ~ Ngày 11 tháng 7 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 7 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Lịch trình B
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 7 tháng 9 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 9 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 10 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 23 tháng 10 năm 2015 ~ Ngày 24 tháng 10 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 30 tháng 10 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Lịch trình C
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 13 tháng 1 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 2 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 2 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 26 tháng 2 năm 2016 ~ Ngày 27 tháng 2 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 3 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 08 tháng 02 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.