Humanities and Human Sciences | Konan Women's University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Humanities and Human Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Konan Women's University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Humanities and Human Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Hyogo / Tư lập

甲南女子大学 | Konan Women's University

Konan Women's University Khoa nghiên cứuDanh sách

  • Humanities and Human Sciences

Humanities and Human Sciences

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 658-0001
Địa chỉ liên hệ 6-2-23 Morikita-cho, Higashi-Nada-ku, Kobe-shi, Hyogo
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 078-431-0499
Fax 078-451-3680
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành 言語・文学, 心理・教育学, 社会・文化環境学
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Applicants who have completed a regular course of study in Japan with a foreign nationality cannot apply for our school.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 450,000 Yên
Các khoản chi phí khác 20,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 670,000 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Autumn Recruitment
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 11 tháng 7 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 9 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 9 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 05 tháng 10 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 09 tháng 10 năm 2014
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Spring Recruitment
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 13 tháng 11 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 1 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 1 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 2 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 24 tháng 2 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành 言語・文学, 心理・教育学, 社会・文化環境学
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Applicants who have completed a regular course of study in Japan with a foreign nationality cannot apply for our school.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 450,000 Yên
Các khoản chi phí khác 20,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 670,000 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Spring Recruitment
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 13 tháng 11 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 1 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 1 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 2 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 24 tháng 2 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Application is limited to the university partner institutions.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
合格発表に関しては発表日に許可書発送とする。
Ghi chú về lịch thi Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể.
Ghi chú về lịch thi Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể.
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(For details, make an inquiry.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
科目等履修については履修制限あり。
合格発表に関しては発表日に許可書発送とする。
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Đại học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp cấp 3 trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(For details, make an inquiry.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
合格発表日に関しては発表日に許可書発送とする。
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ghi chú về lịch thi Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể.
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 25 tháng 07 năm 2014


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.