Graduate school of Sociology | Kwansei Gakuin University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Graduate school of Sociology

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kwansei Gakuin University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of TheologyhoặcGraduate school of HumanitieshoặcGraduate school of SociologyhoặcGraduate School of LawhoặcGraduate School of EconomicshoặcGraduate School of Business AdministrationhoặcGraduate school of Science and TechnologyhoặcGraduate School of Policy StudieshoặcGraduate school of Language, Communication, and CulturehoặcLawhoặcInstitute of Business and AccountinghoặcGraduate School of Human Welfare StudieshoặcGraduate School of EducationhoặcGraduate School of International Studies, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Hyogo / Tư lập

関西学院大学 | Kwansei Gakuin University

Graduate school of Sociology

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 662-8501
Địa chỉ liên hệ 1-1-155 Uegahara, Nishinomiya-shi, Hyogo
Bộ phận liên hệ International Education & Cooperation Center
Điện thoại 0798-51-0952
Fax 0798-51-0954
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Sociology
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 9người
Trong đó số du học sinh tư phí 9người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 230,000 Yên
Tiền học phí / năm 362,600 Yên
Các khoản chi phí khác 164,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 756,600 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
30% of tuition was reduced at 2016.
At the application, you must have N1 of JLPT, or 240 points at Japanese of EJU at least.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Exam for International Students 1st
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 15 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 8 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 6 tháng 9 năm 2016 , Ngày 7 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Exam for International Students 2nd
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 13 tháng 1 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 2 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 2 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 22 tháng 2 năm 2017 , Ngày 23 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 3 tháng 3 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Thi vấn đáp, Tiểu luận
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Sociology
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 230,000 Yên
Tiền học phí / năm 362,600 Yên
Các khoản chi phí khác 164,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 756,600 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
30% of tuition was reduced at 2016.
At the application, you must have N1 of JLPT, or 240 points at Japanese of EJU at least.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Exam for International Students 1st
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 15 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 8 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 6 tháng 9 năm 2016 , Ngày 7 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Exam for International Students 2nd
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 13 tháng 1 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 2 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 2 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 22 tháng 2 năm 2017 , Ngày 23 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 3 tháng 3 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Thi vấn đáp, Tiểu luận
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 18 năm
Các điều khác(Regular students of other universities other than Kwansei Gakuin University can not apply.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 14,000 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Auditor
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Đại học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp cấp 3 trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Regular students of other universities other than Kwansei Gakuin University can not apply.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 14,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Auditor
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 21 tháng 06 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.