Engineering | Osaka Sangyo University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Engineering

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Osaka Sangyo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các EngineeringhoặcEconomicshoặcBusiness AdministrationhoặcHuman Environment, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Osaka / Tư lập

大阪産業大学 | Osaka Sangyo University

Osaka Sangyo University Khoa nghiên cứuDanh sách

Engineering

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 574-8530
Địa chỉ liên hệ 3-1-1 Nakagaito, Daito-shi, Osaka
Bộ phận liên hệ Admission Center
Điện thoại 072-75-3001
Fax 072-71-9765
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Mechanical Engineering, Civil Engineering, Electronics Information and Communication Engineering, Information Systems Engineering, Environmental Design, Mechanicalengineering for transportation
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 10người
Trong đó số du học sinh tư phí 24người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 20,000 Yên
Tiền nhập học 250,000 Yên
Tiền học phí / năm 448,000 Yên
Các khoản chi phí khác 202,500 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 900,500 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tuition fee is already reduced for 30%.
On some majors, applicants whose mother tongue is not English must submit score of TOEIC (IP test is acceptable).
For details, see application guidelines.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ October Examination
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 9 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 10 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 10 tháng 10 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 14 tháng 10 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ March Examination
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 2 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 2 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 3 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 3 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Production System Science, Environmental Development Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 20,000 Yên
Tiền nhập học 250,000 Yên
Tiền học phí / năm 448,000 Yên
Các khoản chi phí khác 207,500 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 905,500 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tuition fee is already reduced for 30%.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ October Examination
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 9 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 10 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 10 tháng 10 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 14 tháng 10 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ March Examination
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 2 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 2 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 3 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 3 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2015
Phân loại hồ sơ Examination for September Admission
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 6 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 6 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 6 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 24 tháng 6 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Tiểu luận

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 08 tháng 02 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.