Sociology | Ryukoku University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Sociology | Ryukoku University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du ...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Sociology

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Ryukoku University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các LettershoặcLawhoặcEconomicshoặcBusiness AdministrationhoặcSociologyhoặcScience and TechnologyhoặcIntercultural CommunicationhoặcShin Buddhist StudieshoặcPolicy Science , thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Kyoto  / Tư lập

龍谷大学 | Ryukoku University

Sociology

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 612-8577
Địa chỉ liên hệ 67 Tsukamoto-cho, Fukakusa, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto
Bộ phận liên hệ Center for the Promotion of Global Education Office
Điện thoại 075-645-7898
Fax 075-645-2020
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Sociology, Social Welfare
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(For details, please make an inquiry.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 13người
Trong đó số du học sinh tư phí 13người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 217,800 Yên
Các khoản chi phí khác 227,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 644,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tuition above is already reduced 40%.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Applicants living in Japan
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 10 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 10 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 11 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 12 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Applicants living outside Japan
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 9 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 9 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 11 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 12 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 10 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 10 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 12 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Sociology, Social Welfare
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(For details, please make an inquiry.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 3người
Trong đó số du học sinh tư phí 3người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 217,800 Yên
Các khoản chi phí khác 227,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 644,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tuition above is already reduced 40%.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Applicants living in Japan
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 12 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 12 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 17 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 24 tháng 2 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Applicants living outside Japan
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 11 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 11 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 17 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 24 tháng 2 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Document Screening System (Application period: 12th to 18th October in Japan, 15th to 26th September outside Japan)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 10 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 10 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 12 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 18 tháng 08 năm 2017

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học