Graduate school of Economics | Kyoto Sangyo University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate school of Economics | Kyoto Sangyo University(Cao học) | JPSS, trang...

facebooktwitter

> > > Graduate school of Economics

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyoto Sangyo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of EconomicshoặcGraduate school of SciencehoặcGraduate school of LawhoặcGraduate school of Foreign LanguageshoặcManagementhoặcGraduate school of Frontier InformaticshoặcGraduate schol of Life Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Kyoto  / Tư lập

京都産業大学 | Kyoto Sangyo University

Graduate school of Economics

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 603-8555
Địa chỉ liên hệ Kamigamo-motoyama, Kita-ku, Kyoto-shi, Kyoto
Bộ phận liên hệ Educational Center (Graduate School Office)
Điện thoại 075-705-1913
Fax 075-705-3116
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Economics
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần thi N1 (trình độ cấp 1))
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 2người
Trong đó số du học sinh tư phí 2người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 270,000 Yên
Tiền học phí / năm 511,000 Yên
Các khoản chi phí khác 163,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 944,000 Yên
Ghi chú Admission fee, tuition and other expenses above are on the record of the last year. Please make an inquiries for details.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (Autumn)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 5 tháng 7 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 7 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 7 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 26 tháng 8 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 8 tháng 9 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (Spring)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 9 tháng 11 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 11 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 11 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 16 tháng 12 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 27 tháng 12 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Economics
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần thi N1 (trình độ cấp 1))
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 270,000 Yên
Tiền học phí / năm 511,000 Yên
Các khoản chi phí khác 163,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 944,000 Yên
Ghi chú Admission fee, tuition and other expenses above are on the record of the last year. Please make an inquiries for details.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 9 tháng 11 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 11 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 11 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 16 tháng 12 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 27 tháng 12 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 14 tháng 06 năm 2017

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học