Science and Technology | Meijo University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Science and Technology

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Meijo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các hoặcBusinesshoặcScience and TechnologyhoặcAgriculturehoặcPharmaceutical scienceshoặcGraduate School of Urban SciencehoặcEconomicshoặcEnvironmental and Human ScienceshoặcLaw SchoolhoặcProfessional Development for Educational Design and ManagementhoặcEnvironmental and Human Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Aichi / Tư lập

名城大学 | Meijo University

Science and Technology

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 468-8502
Địa chỉ liên hệ 1-501 Shiogamaguchi, Tenpaku-ku, Nagoya-shi, Aichi
Bộ phận liên hệ Admission Center
Điện thoại 052-832-1151(代)
Fax 052-834-1753
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Mathematics, Information Sciences, Electrical and Electronic Engineering, Materials Science and Engineering, Mechanical Engineering, Transportation Engineering, Civil Engineering, Environmental Science and Technology, Architecture
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 13người
Trong đó số du học sinh tư phí 13người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 130,000 Yên
Tiền học phí / năm 640,000 Yên
Các khoản chi phí khác 220,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 990,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ 1st
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 9 tháng 5 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 6 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 6 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 5 tháng 7 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 25 tháng 7 năm 2014
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ 2nd
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 24 tháng 10 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 11 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 12 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 10 tháng 1 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 1 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Mathematics, Electrical,Electronic,Information and Engineering, Mechanical Engineering, Infrastructual and Environmental Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 130,000 Yên
Tiền học phí / năm 640,000 Yên
Các khoản chi phí khác 220,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 990,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 24 tháng 10 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 11 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 12 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 10 tháng 1 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 1 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Phỏng vấn, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 23 tháng 07 năm 2014


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.