Graduate School of Urban Science | Meijo University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Graduate School of Urban Science

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Meijo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các hoặcBusinesshoặcScience and TechnologyhoặcAgriculturehoặcPharmaceutical scienceshoặcGraduate School of Urban SciencehoặcEconomicshoặcEnvironmental and Human ScienceshoặcLaw SchoolhoặcProfessional Development for Educational Design and ManagementhoặcEnvironmental and Human Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Aichi / Tư lập

名城大学 | Meijo University

Graduate School of Urban Science

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 509-0261
Địa chỉ liên hệ 4-3-3, Nijigaoka, Kani-shi, Gifu
Bộ phận liên hệ Educational Affairs Division
Điện thoại 0574-69-0100
Fax 0574-69-0155
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Graduate School of Urban Science
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 6người
Trong đó số du học sinh tư phí 6người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 130,000 Yên
Tiền học phí / năm 690,000 Yên
Các khoản chi phí khác 100,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 920,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students 1st
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 21 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 9 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 9 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 6 tháng 10 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 10 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students 2nd
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 1 tháng 12 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 1 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 26 tháng 1 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Tiểu luận
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Graduate School of Urban Science
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 130,000 Yên
Tiền học phí / năm 690,000 Yên
Các khoản chi phí khác 100,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 920,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students 1st
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 21 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 9 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 9 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 6 tháng 10 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 10 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students 2nd
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 1 tháng 12 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 1 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 26 tháng 1 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 04 tháng 07 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.