Health Sciences | Fujita Health University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Health Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Fujita Health University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of MedicinehoặcHealth Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Aichi / Tư lập

藤田保健衛生大学 | Fujita Health University

Fujita Health University Khoa nghiên cứuDanh sách

Health Sciences

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 470-1192
Địa chỉ liên hệ 1-98 Dengakugakubo, Kutsukake-cho, Toyoake-shi, Aichi
Bộ phận liên hệ Admissions Office, Graduate School of Health Sciences
Điện thoại 0562-93-2504
Fax 0562-93-4595
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành HEALTH
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Make inquiries to the Admission Office in advance since we might consider the difference of the way to conduct the tests for International Students.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 0người
Lệ phí thi 20,000 Yên
Tiền nhập học 150,000 Yên
Tiền học phí / năm 750,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 900,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 08 tháng 8 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 8 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 8 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 07 tháng 9 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 9 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 25 tháng 1 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 01 tháng 2 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 2 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 22 tháng 2 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 25 tháng 2 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Health
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Make inquiries to the Admission Office in advance since we might consider the difference of the way to conduct the tests for International Students.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 0người
Lệ phí thi 20,000 Yên
Tiền nhập học 150,000 Yên
Tiền học phí / năm 750,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 900,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 08 tháng 8 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 8 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 8 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 07 tháng 9 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 9 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 25 tháng 1 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 01 tháng 2 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 2 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 22 tháng 2 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 25 tháng 2 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 29 tháng 06 năm 2015


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.