Social Welfare | Nihon Fukushi University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Social Welfare

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Nihon Fukushi University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Social WelfarehoặcSocial Well-Being and Development Doctor's Degree ProgramshoặcHealth and Social Services Management, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Aichi / Tư lập

日本福祉大学 | Nihon Fukushi University

Social Welfare

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 460-0012
Địa chỉ liên hệ 5-22-35 Chiyoda, Naka-ku, Nagoya-shi, Aichi
Bộ phận liên hệ Graduate School Office
Điện thoại 052-242-3050
Fax 052-242-3072
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Clinical Psychology, Social Welfare(Through Distance Education)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 180,000 Yên
Tiền học phí / năm 810,000 Yên
Các khoản chi phí khác 141,750 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,131,750 Yên
Ghi chú We stopped recruitment of students at Master's course of Social Welfare (daytime commuting) from 2015.

Foreigners will be admitted at Major of Social Welfare (distance learning) and Major of Clinical Psychology (night commuting) if they meet eligibility to apply. However, there are not privileges for international students (exemption of tuition, scholarship) and special entrance exam for international students on Major of Social Welfare (distance learning) and Major of Clinical Psychology. You cannot get College Student visa by admission at the 2 Majors.

From 2015, there will be not Master's course with privileges for international students and special entrance exam for international students.

Only at Doctoral course of Social Well-Being and Development (Majors of Social Welfare and Healthcare Management), there are privileges for international students and special entrance exam for international students from 2015.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 10 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 10 năm 2016 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 5 tháng 11 năm 2016 ~ Ngày 6 tháng 11 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 11 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 1 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 2 năm 2017 ~ Ngày 5 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 20 tháng 12 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 1 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,000 Yên
Tiền nhập học 16,500 Yên
Tiền học phí / năm 38,500 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 55,000 Yên
Ghi chú Application guidelines for research students will be published on the graduate school's website.
Application period: Mid to Late February
Announcement of results: March
Admission: April
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Research student application in 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 2 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 2 năm 2016 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày công bố kết quả thi tuyển Tháng 3 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
There is no auditor system of students from outside the university (the auditor system applies only to students of our university).
We have courses for non-degree students.
Application: 1st and 2nd at 1 year
Screening fee: 10,000 yen for 1 year
Registration fee: 20,000 yen for 1 year
Tuition fee: 10,000 yen for 1 unit. (You can take up to 12 units for 1 year)
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Kỳ trước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 3 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 3 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 28 tháng 10 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.