Medical and Dental Sciences | Tokyo Medical and Dental University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Medical and Dental Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tokyo Medical and Dental University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Medical and Dental ScienceshoặcAllied Health Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Tokyo / Quốc lập

東京医科歯科大学 | Tokyo Medical and Dental University

Tokyo Medical and Dental University Khoa nghiên cứuDanh sách

Medical and Dental Sciences

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 113-8510
Địa chỉ liên hệ 1-5-45 Yushima, Bunkyo-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ Graduate School of Admission Office
Điện thoại 03-5803-4924
Fax 03-5803-0106
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Medical and Dental Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 15 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 13 tháng 6 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 6 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 7 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 29 tháng 7 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 8 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Oral Health Sciences, Maxillofacial/Neck Reconstruction, Bio-Matrix, Public Health, Gerontology and Gerodontology, Comprehensive Patient Care, Cognitive and Behavioral Medicine, Bio-Environmental Response, Systemic Organ Regulation, Advanced Therapeutically Sciences
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2013 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2014
Phân loại hồ sơ First
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 20 tháng 6 năm 2013
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 8 năm 2013
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 8 năm 2013
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 9 năm 2013
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 28 tháng 10 năm 2013
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2014
Phân loại hồ sơ Second
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 5 tháng 11 năm 2013
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 12 năm 2013
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 12 năm 2013
Ngày thi tuyển Ngày 3 tháng 2 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 28 tháng 2 năm 2014
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Tiểu luận

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 09 tháng 02 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.