Literature | Kinjogakuin University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Literature | Kinjogakuin University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông t...

facebooktwitter

> > > Literature

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kinjogakuin University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các LiteraturehoặcHuman Ecology, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao họcAichi / Tư lập

金城学院大学 | Kinjogakuin University

Literature

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 463-8521
Địa chỉ liên hệ 2-1723 Omori, Moriyama-ku, Nagoya-shi, Aichi
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 0120-331791
Fax 052-798-4473
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Japanese Literature, English Literature, Sociology
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 3người
Trong đó số du học sinh tư phí 3người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 550,000 Yên
Các khoản chi phí khác 61,750 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 811,750 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (Autmun)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 24 tháng 6 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 9 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 10 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 10 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 20 tháng 10 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (Spring)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 25 tháng 11 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 1 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 11 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 16 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Japanese Literature, English Literature, Sociology
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 2người
Trong đó số du học sinh tư phí 2người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 550,000 Yên
Các khoản chi phí khác 62,600 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 812,600 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (Autumn)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 24 tháng 6 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 9 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 10 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 10 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 20 tháng 10 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (Spring)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 25 tháng 11 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 1 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 11 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 16 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 25 tháng 05 năm 2016

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học