Graduate School of International Relations | International University of Japan(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate School of International Relations | International University of Japa...

facebooktwitter

> > > Graduate School of International Relations

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về International University of Japan, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of International RelationshoặcGraduate School of International Management, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao họcNiigata / Tư lập

国際大学 | International University of Japan

Liên hệ

Graduate School of International Relations

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 949-7277
Địa chỉ liên hệ 777, Kokusai-cho, Minami Uonuma-shi, Niigata
Bộ phận liên hệ Admissions Office, GSIR
Điện thoại 025-779-1200
Fax 025-779-1187
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Bạn có thể lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh.
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành International Relations
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 194người
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
 Study Expenses

Application Fee
Non re-fundable application fee (students residing in Japan) 30,000 yen
Non re-fundable application fee (students residing overseas) 5,000 yen

Admissions fee for all programs 300,000 yen

Tuition fees
Graduate School of International Relations 2,100,000 yen/year
Public Policy Program (one year) 2,400,000 yen/year

 Living Expenses
Single dorm room* 39,000 yen/month
Utilities (electricity / water) 5,000 yen/month (estimate)
Food 30,000 yen/month (estimate)
Course materials – Graduate School of International Relations
30,000 yen/2-year program (estimate)
* Room fees include basic telephone fees and on-campus LAN internet fees.
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2017
Phân loại hồ sơ First round entrance examination for applicants living in Japan
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 11 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 12 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 12 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2017
Phân loại hồ sơ Second round entrance examination for applicants living in Japan
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 1 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 11 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 20 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2017
Phân loại hồ sơ Third round entrance examination for applicants living in Japan
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 4 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 9 tháng 5 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 5 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance examination for applicants living overseas
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 3 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành International Relations
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Ghi chú  Study Expenses

Application Fee
Non re-fundable application fee (students residing in Japan) 30,000 yen
Non re-fundable application fee (students residing overseas) 5,000 yen

Admissions fee 300,000 yen (Students who completed their Master’s degree from IUJ are exempt from paying this fee)

Tuition fees 1,350,000 yen/year (450,000 yen per semester)

 Living Expenses
Single dorm room* 39,000 yen/month
Utilities (electricity / water) 5,000 yen/month (estimate)
Food 30,000 yen/month (estimate)
* Room fees include basic telephone fees and on-campus LAN internet fees.
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 2 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 23 tháng 2 năm 2017 ~ Ngày 2 tháng 3 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 3 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 4 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 4 năm 2017 ~ Ngày 12 tháng 5 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 5 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Tiền nhập học 120,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Research supervision fee
One term: 300,000 yen
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2015
Phân loại hồ sơ Fall Term
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 6 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 1 năm 2016
Phân loại hồ sơ Winter Term
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 11 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Spring Term
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 2 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 4người
Trong đó số du học sinh tư phí 4người
Trong đó số du học sinh trao đổi 4người
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
 Non-degree students
Admissions fee: 120,000 yen
Tuition fees: 85,000 yen / one credit course
170,000 yen / two credit course

 Special Students (Exchange Students)
Students going to and coming from partner schools on exchange are exempt from paying admissions fees and tuition fees.
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2015
Phân loại hồ sơ Fall Term
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 6 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 1 năm 2016
Phân loại hồ sơ Winter Term
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 9 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Spring Term
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 12 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 28 tháng 04 năm 2017

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học