Tourism | Rikkyo University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Tourism

Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Rikkyo University. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tinIntercultural Communication (Intercultural Communication) hoặcGraduate School of BusinesshoặcGraduate school of ArtshoặcGraduate school of EconomicshoặcGraduate school of SciencehoặcGraduate school of SociologyhoặcGraduate school of Law and PoliticshoặcTourismhoặcBusiness DesignhoặcSocial Design StudieshoặcCommunity and Human ServiceshoặcRikkyo Law SchoolhoặcModern PsychologyhoặcChristian Studies của Rikkyo University cũng như thông tin chi tiết về từng khoa nghiên cứu, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Rikkyo University thì hãy sứ dụng trang này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.

Cao học / Tokyo / Tư lập

立教大学 | Rikkyo University

Liên hệ

Welcome to the "Academy of Freedom"

Rikkyo University started its history in 1874 as a small boarding school teaching English language and Bible studies. Rikkyo today has retained its tradition of education based upon humanistic values and Christian concern for others. The University has graduated over 170,000 students and currently operates two campuses in Ikebukuro and Niiza, both conveniently located within the vicinity of the metropolitan Tokyo area, with more than 20,000 students. The University offers academic programs in undergraduate and graduate levels with a wide variety of subjects, such as biomedical science, cinematic arts and social design, throughout its 10 colleges and 14 graduate schools. Exchange students can be enrolled in the Japanese language program and Japanese Studies in English courses.

Tourism

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 171-8501
Địa chỉ liên hệ 3-34-1 Nishiikebukuro, Toshima-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ Admissions Center
Điện thoại 03-3985-2660
Fax 03-3985-2944
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Tourism
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Qualification of the application: Those who completed or are expected to complete 16 years of school education by March 2016, and completed at least 12 years of school education outside Japan. )
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 5người
Trong đó số du học sinh tư phí 2người
Trong đó số du học sinh trao đổi 3người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 225,000 Yên
Tiền học phí / năm 633,000 Yên
Các khoản chi phí khác 55,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 913,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Other expenses: education enhancement 25000 yen Research association fee:2000 yen Students health insurance fee 3500 yen.

Tuition Fee can be reduced for 30% for Private Financed International Students whose visa status is Study for the admission 2017.
Tuition exemption system and amount of percentage can be subject to change.
Students who study longer than regular duration of study absent for years can not be tuition exempted.
Tuition fee and education enhancement fee can be subject to change as well.

Examination: Holders of 79-80 (or more) of TOEFL iBT and 6.0 (or more) of IELTS (Academic module) are exempted from English at the 1st Exam. At Exam, you can use 2 dictionaries of English to Japanese (or Japanese to English), and 2 dictionaries of your mother tongue and Japanese. The dictionaries must not have been handwritten. You cannot use a machine dictionary.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Autumn: Foreigner
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 21 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 8 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 30 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Spring: Foreigner
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 29 tháng 11 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 1 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 17 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 21 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp, Tiểu luận
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Tourism
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Qualification of the application: Those who completed 16 years of school education. Subjects of the examination: English, Thesis, Review of the academic achievement and Oral examination.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 10người
Trong đó số du học sinh tư phí 10người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 225,000 Yên
Tiền học phí / năm 633,000 Yên
Các khoản chi phí khác 30,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 888,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Other expenses: education enhancement 25000 yen Research association fee:2000 yen Students health insurance fee 3500 yen.

Tuition Fee can be reduced for 30% for Private Financed International Students whose visa status is Study for the admission 2017.
Tuition exemption system and amount of percentage can be subject to change.
Students who study longer than regular duration of study absent for years can not be tuition exempted.
Tuition fee and education enhancement fee can be subject to change as well.

Examination: Holders of 79-80 (or more) of TOEFL iBT and 6.0 (or more) of IELTS (Academic module) are exempted from English at the 1st Exam. If you use German, French, Spanish, Chinese, or Korean for your research, you can take one of the languages instead of English at Exam. On that occasion, you must submit a certificate of your ability of the language. At Exam, you can use 2 dictionaries from Japanese to English (English to Japanese) without handwriting. You cannot use a machine dictionary.
You must write thesis about Tourism in Japanese language at Exam.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Spring, Foreigner
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 29 tháng 11 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 1 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 17 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 21 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học, Thi vấn đáp, Tiểu luận

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 21 tháng 09 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.