Graduate School of Engineering | Tokyo City University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate School of Engineering | Tokyo City University(Cao học) | JPSS, trang...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Graduate School of Engineering

Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Tokyo City University. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tinGraduate School of EngineeringhoặcEnvironmental and Information Studies của Tokyo City University cũng như thông tin chi tiết về từng khoa nghiên cứu, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Tokyo City University thì hãy sứ dụng trang này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.

Cao học Tokyo, Kanagawa  / Tư lập

東京都市大学 | Tokyo City University

Hiện tại chưa cập nhập thông tin bằng ngôn ngữ bạn đã chọn. Hãy xem bằng ngôn ngữ khác.
Xem thông tin bằng tiếng Nhật  Xem thông tin bằng tiếng Anh 

Graduate School of Engineering

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
  • Mục thông tin khoa nghiên cứu
  • Hỗ trợ đời sống sinh hoạt sinh viên
  • Giới thiệu cơ sở vật chất của trường
  • Truy cập
Code bưu điện 158-8557
Địa chỉ liên hệ 1-28-1 Tamazutsumi, Setagaya-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ Student Support Center (Setagaya Campus)
Điện thoại 03-5707-0104(代)
Fax 03-5707-2200
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Mechanical Engineering, Mechanical Systems Engineering, Electrical Engineering, Biomedlcal Engineering, Information Engineering, Architecture, Civil Engineering, Systems Information Engineering, Chemistry and Energy Engineering, Cooperative Major In Nuclear Energy
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(An approval stamp from the applicant’s future school’s supervising faculty is required to apply.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 8người
Trong đó số du học sinh tư phí 8người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 240,000 Yên
Tiền học phí / năm 1,190,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Lịch trình B
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 7 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 7 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 5 tháng 9 năm 2017 ~ Ngày 7 tháng 9 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 9 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Lịch trình C
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 1 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 1 năm 2018 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 2 năm 2018 ~ Ngày 22 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 3 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Mechanical Engineering, Mechanical Systems Engineering, Electrical Engineering, Biomedical Engineering, Information Engineering, Architecture, Civil Engineering, Systems Information Engineering, Chemistry and Energy Engineering, Cooperative Major In Nuclear Energy
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Các điều khác(An approval stamp from the applicant's future school's supervising faculty is required to apply.)
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 240,000 Yên
Tiền học phí / năm 1,190,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Lịch trình B
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 7 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 7 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 5 tháng 9 năm 2017 ~ Ngày 7 tháng 9 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 9 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Lịch trình C
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 1 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 1 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 2 năm 2018 ~ Ngày 22 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 3 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 6,000 Yên
Tiền nhập học 6,000 Yên
Tiền học phí / năm 480,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 486,000 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Attendance is 4 or more days a week
The guarantor should be a resident of the Tokyo area (In principle, the guarantor should be of Japanese nationality and should submit a certificate of income and withholding tax).
Lump sum payment of academic fees.
In principle, part-time jobs are prohibited.
Tháng năm nhập học Đợt mùa xuân
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 2 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 3 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Đợt mùa thu
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 9 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 9 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh đại học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 6,000 Yên
Tiền nhập học 6,000 Yên
Tiền học phí / năm 540,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 546,000 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Attendance is 4 or more days a week
The guarantor should be a resident of the Tokyo area (In principle, the guarantor should be of Japanese nationality and should submit a certificate of income and withholding tax).
Lump sum payment of academic fees.
In principle, part-time jobs are prohibited.
Tháng năm nhập học Đợt mùa xuân
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 2 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 3 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Đợt mùa thu
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 9 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 9 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 30 tháng 05 năm 2017

Trang web

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học