Pharmaceutical Sciences | Hoshi University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Pharmaceutical Sciences | Hoshi University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về t...

facebooktwitter

> > > Pharmaceutical Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Hoshi University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Pharmaceutical Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Tokyo  / Tư lập

星薬科大学 | Hoshi University

  • Pharmaceutical Sciences

Pharmaceutical Sciences

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 142-8501
Địa chỉ liên hệ 2-4-41 Ebara, Shinagawa-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ Educational Affairs Section
Điện thoại 03-5498-5817
Fax 03-5498-5976
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Systematic Pharmaceutical and Life Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 3người
Trong đó số du học sinh tư phí 3người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 20,000 Yên
Tiền nhập học 100,000 Yên
Tiền học phí / năm 800,000 Yên
Các khoản chi phí khác 1,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 901,400 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước đợt 1
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 7 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 7 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 8 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 8 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước đợt 2
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 2 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 2 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 13 tháng 2 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 2 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Systematic Pharmaceutical and Life Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 3người
Trong đó số du học sinh tư phí 3người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 20,000 Yên
Tiền nhập học 100,000 Yên
Tiền học phí / năm 800,000 Yên
Các khoản chi phí khác 2,100 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 902,100 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 2 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 2 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 13 tháng 2 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 2 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 22 tháng 06 năm 2015

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học