Health and Sport Science | Nippon Sport Science University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Health and Sport Science

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Nippon Sport Science University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Health and Sport Science, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Tokyo / Tư lập

日本体育大学 | Nippon Sport Science University

Nippon Sport Science University Khoa nghiên cứuDanh sách

  • Health and Sport Science

Health and Sport Science

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 158-8508
Địa chỉ liên hệ 7-1-1 Fukasawa, Setagaya-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ Admission Center
Điện thoại 045-963-7955
Fax 045-963-7956
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Health and Sport Science
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần thi N1 (trình độ cấp 1))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 300,000 Yên
Tiền học phí / năm 738,000 Yên
Các khoản chi phí khác 33,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,071,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Schedule 1
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 25 tháng 9 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 10 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 10 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 10 năm 2015 ~ Ngày 25 tháng 10 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 10 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Schedule 2
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 14 tháng 1 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 2 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 2 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 2 năm 2016 ~ Ngày 21 tháng 2 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 2 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Health and Sport Science
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 300,000 Yên
Tiền học phí / năm 738,000 Yên
Các khoản chi phí khác 33,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,071,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Schedule 1
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 25 tháng 9 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 10 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 10 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 10 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 10 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Schedule 2
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 14 tháng 1 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 2 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 2 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 2 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 2 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Trình độ tốt nghiệp chương trình đào tạo Tiến sĩ trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 150,000 Yên
Tiền học phí / năm 246,000 Yên
Các khoản chi phí khác 10,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 406,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 14 tháng 1 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 2 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 2 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 2 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần thi N1 (trình độ cấp 1))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn(Only Credited Auditors)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 150,000 Yên
Các khoản chi phí khác 10,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tuition is 22,000 yen for 1 credit.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Application from Japan, Credited Auditors
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 14 tháng 1 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 2 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 2 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 2 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 09 tháng 06 năm 2015


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.