Graduate school of Science and Engineering | Toyo University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Graduate school of Science and Engineering

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Toyo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of LettershoặcGraduate School of SociologyhoặcGraduate School of LawhoặcGraduate school of Science and EngineeringhoặcGraduate School of Business AdministrationhoặcGraduate School of EconomicshoặcGraduate school of Life ScienceshoặcGraduate School of Regional Development StudieshoặcGraduate School of Welfare Society DesignhoặcGraduate school of Interdisciplinary New SciencehoặcGraduate school of Information Sciences and ArtshoặcFood Environmental Studies, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Tokyo / Tư lập

東洋大学 | Toyo University

Graduate school of Science and Engineering

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 350-8585
Địa chỉ liên hệ 2100 Kujirai, Kawagoe-shi, Saitama
Bộ phận liên hệ Graduate School Section, Educational Affairs Office, Kawagoe
Điện thoại 049-239-1313
Fax 049-231-5117
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Advanced Mechatronics Systems, Biomedical Engineering, Electricity, Electronics and Communications, Applied Chemistry, Civil and Environmental Engineering, Architecture
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 12người
Trong đó số du học sinh tư phí 12người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 270,000 Yên
Tiền học phí / năm 550,000 Yên
Các khoản chi phí khác 250,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,070,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2016
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 01 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 7 năm 2016 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 31 tháng 8 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 01 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 7 năm 2016 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 07 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 04 tháng 11 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 06 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 1 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 01 tháng 3 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2016
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 01 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 7 năm 2016 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 31 tháng 8 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 01 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 7 năm 2016 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 07 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 04 tháng 11 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 06 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 1 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 01 tháng 3 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Advanced Mechatronics Systems, Biomedical Engineering, Electricity, Electronics and Communications, Applied Chemistry, Architecture, Civil and Environmental System Design
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 270,000 Yên
Tiền học phí / năm 550,000 Yên
Các khoản chi phí khác 200,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,020,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2016
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 01 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 7 năm 2016 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 31 tháng 8 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 01 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 7 năm 2016 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 07 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 04 tháng 11 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 06 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 1 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 01 tháng 3 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2016
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 01 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 7 năm 2016 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 31 tháng 8 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 01 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 7 năm 2016 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 07 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 04 tháng 11 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 06 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 1 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 01 tháng 3 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 07 tháng 06 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.