Engineering | Tokyo Polytechnic University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Engineering

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tokyo Polytechnic University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các EngineeringhoặcGraduate school of Arts, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Kanagawa / Tư lập

東京工芸大学 | Tokyo Polytechnic University

Tokyo Polytechnic University Khoa nghiên cứuDanh sách

Engineering

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 243-0297
Địa chỉ liên hệ 1583 Iiyama, Atsugi-shi, Kanagawa
Bộ phận liên hệ Admissions Office, Graduate School of Engineering
Điện thoại 046-242-9520
Fax 046-242-3000
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Media Engineering, Industrial Chemistry, Architecture and Wind Engineering, Electronics and Information Technology
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 4người
Trong đó số du học sinh tư phí 4người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 580,000 Yên
Các khoản chi phí khác 418,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,198,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ General Examination 1st
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 29 tháng 8 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 9 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 9 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 8 tháng 10 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 14 tháng 10 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ General Examination 2nd
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 19 tháng 12 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 2 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 2 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 3 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Media Engineering, Industrial Chemistry, Architecture and Wind Engineering, Electronics and Information Technology
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 18 năm
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 580,000 Yên
Các khoản chi phí khác 418,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,198,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ General Examination 1st
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 29 tháng 8 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 9 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 9 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 8 tháng 10 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 14 tháng 10 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ General Examination 2nd
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 19 tháng 12 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 2 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 2 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 3 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 29 tháng 06 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.