Liberal Arts | Teikyo University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Liberal Arts

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Teikyo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of MedicinehoặcLiberal ArtshoặcEconomicshoặcLawhoặcGraduate School of Pharma-SciencehoặcScience and EngineeringhoặcGraduate School of Medical Care and TechnologyhoặcGraduate School of Public HealthhoặcLanguages and Cultures, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Tokyo / Tư lập

帝京大学 | Teikyo University

Liberal Arts

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 192-0395
Địa chỉ liên hệ 359 Otsuka, Hachioji-shi, Tokyo
Bộ phận liên hệ Educational Affairs Section
Điện thoại 042-678-3317
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Japanese Cultures, Japanese History and Cultural Properties
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 5người
Trong đó số du học sinh tư phí 5người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 580,000 Yên
Các khoản chi phí khác 144,430 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 924,430 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Divided payments are possible.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Autumn Exam
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 18 tháng 7 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 8 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 8 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 5 tháng 9 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 9 năm 2014
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Spring Exam
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 5 tháng 12 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 1 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 1 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 6 tháng 2 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 2 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Japanese Cultures, Japanese History and Cultural Properties, Psychology
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 580,000 Yên
Các khoản chi phí khác 145,620 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 925,620 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
First year fee:Psychology \1,033,620
Divided payments are possible.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Spring Exam
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 5 tháng 12 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 1 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 1 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 6 tháng 2 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 2 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 04 tháng 07 năm 2014


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.