Economics | Daito Bunka University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Economics | Daito Bunka University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin...

facebooktwitter

> > > Economics

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Daito Bunka University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các LiteraturehoặcEconomicshoặcLawhoặcForeign LanguageshoặcAsia Area StudieshoặcBusiness AdministrationhoặcSports and Health Science, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Tokyo  / Tư lập

大東文化大学 | Daito Bunka University

Economics

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 175-8571
Địa chỉ liên hệ 1-9-1 Takashimadaira, Itabashi-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ Graduate School Office
Điện thoại 03-5399-7344
Fax 03-5399-7806
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Economics
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 15 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 4người
Trong đó số du học sinh tư phí 4người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 220,000 Yên
Tiền học phí / năm 530,000 Yên
Các khoản chi phí khác 211,100 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 961,100 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Autumn Entrance Examination for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 8 tháng 9 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 9 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 9 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 10 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 10 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Spring Entrance Examination for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 12 tháng 1 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 1 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 17 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 18 tháng 2 năm 2017
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Economics
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 220,000 Yên
Tiền học phí / năm 530,000 Yên
Các khoản chi phí khác 211,100 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 961,100 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Spring Later Term System
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 12 tháng 1 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 1 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 17 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Phỏng vấn

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 25 tháng 11 năm 2016

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học