Humanities and Social Sciences | University of Tsukuba(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Humanities and Social Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về University of Tsukuba, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Master's Program in EducationhoặcLife and Environmental SciencehoặcGraduate School of Pure and Applied ScienceshoặcSystems and Information EngineeringhoặcGraduate School of Comprehensive Human ScienceshoặcGraduate School of Business ScienceshoặcHumanities and Social ScienceshoặcGraduate School of Library, Information and Media Studies, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Ibaraki / Quốc lập

筑波大学 | University of Tsukuba

Humanities and Social Sciences

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 305-8571
Địa chỉ liên hệ 1-1-1 Tennodai, Tsukuba-shi, Ibaraki
Bộ phận liên hệ Graduate School of Humanities and Social Sciences
Điện thoại 0298-53-6141
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Philosophy, History and Anthropology, Literature and Linguistics, Modern Language and Modern Cultures, International Public Policies, International and Advanced Japanese Studies, International Area Studies
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Please make an inquiries for details.)
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Admission on Reccomendation
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 6 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 6 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 7 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 7 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Regular Admission (Oct.)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 9 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 9 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 22 tháng 10 năm 2015 , Ngày 23 tháng 10 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 11 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Regular Admission (Feb.)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 1 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 1 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 28 tháng 1 năm 2016 , Ngày 29 tháng 1 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 2 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Philosophy, History and Anthropology, Literature and Linguistics , Modern Language and Modern Cultures, International Public Policies, International and Advanced Japanese Studies
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Please make an inquiry for the details.)
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Admission on Reccomendation
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 6 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 6 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 7 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 7 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Regular Admission (Oct.)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 9 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 9 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 22 tháng 10 năm 2015 , Ngày 23 tháng 10 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 11 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Regular Admission (Feb.)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 1 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 1 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 28 tháng 1 năm 2016 , Ngày 29 tháng 1 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 2 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 29 tháng 05 năm 2015


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.