Graduate School of Letters | Showa Women's University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Graduate School of Letters

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Showa Women's University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of LettershoặcGraduate School of Human Life Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Tokyo / Tư lập

昭和女子大学 | Showa Women's University

Showa Women's University Khoa nghiên cứuDanh sách

Graduate School of Letters

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 154-8533
Địa chỉ liên hệ 1-7-57 Taishido, Setagaya-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ International Exchange Center
Điện thoại 03-3411-5249
Fax 03-3411-6973
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Japanese Language and Literature, English and American Literature, Language Educational Communication
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 6người
Trong đó số du học sinh tư phí 4người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 33,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 750,600 Yên
Các khoản chi phí khác 135,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,085,600 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
To apply, you must graduate or be expected to graduate a university of 4 years.
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2015
Phân loại hồ sơ Exam for International Students on July
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 15 tháng 5 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 6 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 6 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 7 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 11 tháng 7 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Exam for International Students on February
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 13 tháng 11 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 1 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 1 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 13 tháng 2 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 20 tháng 2 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp, Tiểu luận
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Literature and Linguistics
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 6người
Trong đó số du học sinh tư phí 3người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 33,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 750,600 Yên
Các khoản chi phí khác 135,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,085,600 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2015
Phân loại hồ sơ Exam for International Students on July
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 15 tháng 5 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 6 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 6 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 7 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 11 tháng 7 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Exam for International Students on February
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 13 tháng 11 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 1 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 1 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 13 tháng 2 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 20 tháng 2 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp, Tiểu luận

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 07 tháng 07 năm 2015


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.