Science and Technology | Sophia University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Science and Technology | Sophia University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về t...

facebooktwitter

> > > Science and Technology

Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Sophia University. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tinGlobal Environmental StudieshoặcGlobal StudieshoặcScience and TechnologyhoặcTheologyhoặcHumanitieshoặcLawhoặcEconomicshoặc Languages and Linguisticshoặc Human ScienceshoặcApplied Religious Studies của Sophia University cũng như thông tin chi tiết về từng khoa nghiên cứu, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Sophia University thì hãy sứ dụng trang này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.

Cao học Tokyo  / Tư lập

上智大学 | Sophia University

Hiện tại chưa cập nhập thông tin bằng ngôn ngữ bạn đã chọn. Hãy xem bằng ngôn ngữ khác.
Xem thông tin bằng tiếng Nhật  Xem thông tin bằng tiếng Anh 

Science and Technology

Đăng ký hồ sơ qua mạng
  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
  • Mục thông tin khoa nghiên cứu
  • Hỗ trợ đời sống sinh hoạt sinh viên
  • Giới thiệu cơ sở vật chất của trường
  • Truy cập
Code bưu điện 102-8554
Địa chỉ liên hệ 7-1 Kioi-cho, Chiyoda-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ Graduate School Office, Admission Center
Điện thoại 03-3238-3517
Fax 03-3238-3262
Đặc điểm khoa nghiên cứu Có chuyên ngành cao học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Science and Technology, Green Science and Engineering Division
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Prospective applicants to Science and Technology programs must contact the program's supervising faculty through their offices before the application submission period.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 29người
Trong đó số du học sinh tư phí 29người
Trong đó số du học sinh trao đổi 1người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 946,000 Yên
Các khoản chi phí khác 451,900 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,597,900 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
For application details, refer to the following website.
Programs in Science and Technology (September/February entrance examinations)
http://www.sophia.ac.jp/jpn/admissions/in_ad/ad_gaiyo/innyushi
Green Science and Engineering division
http://www.sophia.ac.jp/eng/admissions/graduate_p/english_g2/english_g_gse
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ September entrance examination (except for the Green Science and Engineering division)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 30 tháng 5 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 6 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 7 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 13 tháng 9 năm 2017 ~ Ngày 14 tháng 9 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 25 tháng 9 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ February entrance examination (except for the Green Science and Engineering division)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 1 tháng 11 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 12 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 12 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 2 năm 2018 ~ Ngày 16 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 2 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2018
Phân loại hồ sơ Green Science and Engineering division entrance examination
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 4 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 4 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 19 tháng 6 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Science and Technology, Green Science and Engineering Division
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Prospective applicants must contact the program's supervising faculty through their offices before the application submission period.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 16người
Trong đó số du học sinh tư phí 10người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 501,000 Yên
Các khoản chi phí khác 322,600 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,023,600 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
For application details, refer to the following website.
Programs in Science and Technology (February/July entrance examinations)
http://www.sophia.ac.jp/jpn/admissions/in_ad/ad_gaiyo/innyushi
Green Science and Engineering division
http://www.sophia.ac.jp/eng/admissions/graduate_p/english_g2/english_g_gse
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ February entrance examination (except for the Green Science and Engineering division)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 1 tháng 11 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 12 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 12 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 2 năm 2018 ~ Ngày 16 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 2 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Green Science and Engineering division entrance examination
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 9 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 9 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 11 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 4 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 4 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 14 tháng 6 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2018
Phân loại hồ sơ July entrance examination (except for the Green Science and Engineering division)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 1 tháng 5 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 6 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 7 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 22 tháng 7 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 7 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 21 tháng 06 năm 2017

Trang web

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học