Graduate School of Arts and Sciences | International Christian University (ICU)(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Graduate School of Arts and Sciences

Dành cho các bạn đang có dự định du học trường International Christian University (ICU). JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tinGraduate School of Arts and Sciences của International Christian University (ICU) cũng như thông tin chi tiết về từng khoa nghiên cứu, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới International Christian University (ICU) thì hãy sứ dụng trang này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.

Cao học / Tokyo / Tư lập

国際基督教大学大学院(ICU) | International Christian University (ICU)

Download tài liệu giới thiệu trường cao học

Developing Expertise through Advanced Liberal Studies

We nurture potential leaders who can bring Japan and the world together, trained through a bilingual English and Japanese education to become the highly skilled professionals.

International Christian University (ICU) Khoa nghiên cứuDanh sách

  • Graduate School of Arts and S...
Hiện tại chưa cập nhập thông tin bằng ngôn ngữ bạn đã chọn. Hãy xem bằng ngôn ngữ khác.
Xem thông tin bằng tiếng Nhật  Xem thông tin bằng tiếng Anh 

Graduate School of Arts and Sciences

【International Christian University】
Application period for 2017 Graduate School April Admission Spring Selection

ICU Graduate School's online application period for the selection for 2017 April Admission Spring Selection is from November 28 (Mon) to December 7 (Wed), 2016.
Please make sure to submit the designated documents by postal mail by its deadline as well.

Application Information Booklet and Application forms can be checked online:
http://www.icu.ac.jp/gs/admissions/index.html

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
  • Mục thông tin khoa nghiên cứu
  • Hỗ trợ đời sống sinh hoạt sinh viên
  • Giới thiệu cơ sở vật chất của trường
  • Truy cập
Code bưu điện 181-8585
Địa chỉ liên hệ 3-10-2 Osawa, Mitaka-shi, Tokyo
Bộ phận liên hệ Graduate School Office Group
Điện thoại 0422-33-3231
Fax 0422-33-3688
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Education and Psychology, Public Policy and Social Research, Comparative Culture, Natural Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Các điều khác(For details, refer to the student application guidelines for the relevant academic year.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 68người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 300,000 Yên
Tiền học phí / năm 906,000 Yên
Các khoản chi phí khác 333,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,539,000 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Other expenses for Natural Sciences: 447,000 yen.

There are scholarship and assistance programs available.
1. New students stipend scholarship program (MA)
2. Current students stipend scholarship program (MA)
3. Others

The number of enrolled international students includes privately-financed and government-financed students, Rotary Peace Fellowship Scholars, and JDS Program Scholars.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Autumn Selection
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 8 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 3 tháng 10 năm 2016 ~ Ngày 7 tháng 10 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 21 tháng 10 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Spring Selection (Non-Japanese applicants must be residing in Japan)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi 2016Thượng tuần tháng 11
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 12 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 28 tháng 1 năm 2017 ~ Ngày 2 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2017
Phân loại hồ sơ September Admission
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi 2017Thượng tuần tháng 2
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 2 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 3 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 4 năm 2017 ~ Ngày 28 tháng 4 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển 2017Trung tuần tháng 5
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Arts and Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Prior informal approval from the supervising faculty is required. Japanese and English language skills sufficient for performing research are required. For other details, refer to the 2016 academic year student application guidelines to be issued in June 2015.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 21người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 300,000 Yên
Tiền học phí / năm 420,000 Yên
Các khoản chi phí khác 333,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,053,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Assistance programs:

1. ICU Research Scholarship for Doctoral Students (127,000 yen yearly)
2. The Graduate School Students Research Presentation Grant (30,000 yen per year)

The number of enrolled international students includes those who receive the Japanese Government (Monbukagakusho: MEXT) Scholarship.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Autumn Selection
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 8 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 3 tháng 10 năm 2016 ~ Ngày 7 tháng 10 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 21 tháng 10 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Spring Selection (Non-Japanese applicants must be residing in Japan)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi 2016Thượng tuần tháng 11
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 12 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 28 tháng 1 năm 2017 ~ Ngày 2 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2017
Phân loại hồ sơ September Admission
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi 2017Thượng tuần tháng 1
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 2 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 3 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 4 năm 2017 ~ Ngày 28 tháng 4 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển 2017Trung tuần tháng 5
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Japanese and English language skills sufficient for performing research at the graduate school are required. For other details, refer to the 2016 academic year student application guidelines to be issued in June 2015.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 0người
Lệ phí thi 22,000 Yên
Tiền nhập học 150,000 Yên
Tiền học phí / năm 906,000 Yên
Các khoản chi phí khác 333,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,389,000 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Other expenses for Natural Sciences: 447,000 yen.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Autumn Selection
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 21 tháng 10 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Spring Selection (Non-Japanese applicants must be residing in Japan)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 12 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2017
Phân loại hồ sơ September Admission
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 2 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 3 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển 2017Trung tuần tháng 5
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 28 tháng 11 năm 2016

Trang web


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.