Graduate School of Law | Asia University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Graduate School of Law

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Asia University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of EconomicshoặcGraduate School of LawhoặcGraduate School of Asian and International Business Strategy, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Tokyo / Tư lập

亜細亜大学 | Asia University

Asia University Khoa nghiên cứuDanh sách

Graduate School of Law

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 180-8629
Địa chỉ liên hệ 5-24-10 Sakai, Musashino-shi, Tokyo
Bộ phận liên hệ Academic Center, Graduate School Office
Điện thoại 0422-36-3259
Fax 0422-36-3343
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Law
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật(Subjects of exam differ to each admission.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 260,000 Yên
Tiền học phí / năm 620,000 Yên
Các khoản chi phí khác 214,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,094,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Examination for International Students (1st)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 15 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 9 năm 2016 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 10 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 10 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Examination for International Students (2nd)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 18 tháng 11 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 1 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 12 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Law
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 260,000 Yên
Tiền học phí / năm 620,000 Yên
Các khoản chi phí khác 214,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,094,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ General Examination
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 18 tháng 11 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 1 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 12 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Phỏng vấn
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 10,000 Yên
Tiền học phí / năm 310,000 Yên
Các khoản chi phí khác 104,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 414,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Research Program (for Masters)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 1 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 2 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 2 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 11 tháng 3 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 3 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Research Program (for Graduates)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 1 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 2 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 2 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 11 tháng 3 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 3 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Note that you cannot get a "College Student" visa as our an auditing or non-degree student.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Examination for selecting auditing students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 1 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 2 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 2 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 11 tháng 3 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 3 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Examination for selecting non-degree students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 1 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 2 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 2 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 11 tháng 3 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 3 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 03 tháng 06 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.