Global and Inter-cultural Studies | Ferris University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Global and Inter-cultural Studies | Ferris University(Cao học) | JPSS, trang ...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Global and Inter-cultural Studies

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Ferris University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các HumanitieshoặcMusichoặcGlobal and Inter-cultural Studies, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Kanagawa  / Tư lập

フェリス女学院大学 | Ferris University

Global and Inter-cultural Studies

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 245-8650
Địa chỉ liên hệ 4-5-3 Ryokuen, Izumi-ku, Yokohama-shi, Kanagawa.
Bộ phận liên hệ Admission Office
Điện thoại 045-812-9183
Fax 045-812-9529
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Global and Inter-cultural Studies
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(There is NO special admission for international students.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 2người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 2người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 520,000 Yên
Các khoản chi phí khác 306,750 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,026,750 Yên
Ghi chú 本学独自の「私費留学生授業料等減免制度」では授業料・施設設備費を最大50%軽減。 「私費留学生奨学金」は最大35万円/年。
 (書類、面接、選考により決定されます。)
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Autumn Intake: General Admission
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 9 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 10 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 10 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 10 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Autumn Intake: Admission for workers
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 9 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 10 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 10 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 10 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Spring Intake: General Admission
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 1 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 1 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 22 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 24 tháng 2 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và chọn một trong các tiếng nước ngoài), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Global and Inter-cultural Studies
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(There is NO special admission for international students.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 520,000 Yên
Các khoản chi phí khác 310,100 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,030,100 Yên
Ghi chú 本学独自の「私費留学生授業料等減免制度」では授業料・施設設備費を最大50%軽減。 「私費留学生奨学金」は最大35万円/年。
 (書類、面接、選考により決定されます。)
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Spring Intake
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 1 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 1 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 22 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 24 tháng 2 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Trình độ tốt nghiệp chương trình đào tạo Tiến sĩ trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 10,000 Yên
Tiền học phí / năm 252,500 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 262,500 Yên
Ghi chú Please contact us before applying.
Tháng năm nhập học Liên hệ để biết thêm chi tiết
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 01 tháng 09 năm 2017

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học