Engineering | Kanagawa University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Engineering

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kanagawa University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các LawhoặcEconomicshoặcBusiness AdministrationhoặcForeign LanguageshoặcSciencehoặcEngineeringhoặcHistory and Folklore StudieshoặcHuman Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Kanagawa / Tư lập

神奈川大学 | Kanagawa University

Engineering

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 221-8624
Địa chỉ liên hệ 3-26-1 Rokkakubashi, Kanagawa-ku, Yokohama-shi, Kanagawa
Bộ phận liên hệ Graduate School Office, Admission Center
Điện thoại 045-481-5857
Fax 045-481-5759
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Mechanical Engineering, Electrical, Electronics and Information Engineering, Applied Chemistry, Industrial Engineering and Management, Architecture and Building Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 250,000 Yên
Tiền học phí / năm 720,000 Yên
Các khoản chi phí khác 326,750 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,296,750 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Admission fee, Tuition, and "Other expenses" above are on the record of 2016.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Examination for International Students (Autumn)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 31 tháng 5 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 7 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 6 tháng 9 năm 2016 , Ngày 7 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Examination for International Students (Spring)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 1 tháng 12 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 1 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 8 tháng 3 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 14 tháng 3 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Mechanical Engineering, Electrical, Electronics and Information Engineering, Applied Chemistry, Industrial Engineering and Management, Architecture and Building Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 250,000 Yên
Tiền học phí / năm 720,000 Yên
Các khoản chi phí khác 327,600 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,297,600 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Admission fee, Tuition, and "Other expenses" above are on the record of 2016.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Examination for International Students (Spring)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 1 tháng 12 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 1 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 9 tháng 3 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 14 tháng 3 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và chọn một trong các tiếng nước ngoài), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 29 tháng 11 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.