Foreign Languages | Kanagawa University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Foreign Languages | Kanagawa University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thôn...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Foreign Languages

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kanagawa University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các LawhoặcEconomicshoặcBusiness AdministrationhoặcForeign LanguageshoặcSciencehoặcEngineeringhoặcHistory and Folklore StudieshoặcHuman Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Kanagawa  / Tư lập

神奈川大学 | Kanagawa University

Foreign Languages

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 221-8624
Địa chỉ liên hệ 3-26-1 Rokkakubashi, Kanagawa-ku, Yokohama-shi, Kanagawa
Bộ phận liên hệ Graduate School Office, Admission Center
Điện thoại 045-481-5857
Fax 045-481-5759
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Course in European and American Languages and Cultures, Chinese Language and Culture
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 250,000 Yên
Tiền học phí / năm 500,000 Yên
Các khoản chi phí khác 186,750 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 936,750 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Admission fee, Tuition, and "Other expenses" above are for 2016.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Examination for International Students (Autumn)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 30 tháng 6 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 7 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 7 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 5 tháng 9 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 9 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Examination for International Students (Spring)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 1 tháng 12 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 1 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 1 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 3 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 24 tháng 08 năm 2017

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học