Economics and Business Administration | Reitaku University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Economics and Business Administration

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Reitaku University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Language EducationhoặcEconomics and Business Administration, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Chiba / Tư lập

麗澤大学 | Reitaku University

Reitaku University Khoa nghiên cứuDanh sách

Economics and Business Administration

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 277-8686
Địa chỉ liên hệ 2-1-1 Hikarigaoka, Kashiwa-shi, Chiba
Bộ phận liên hệ Admission Office, Academic Affairs Section
Điện thoại 04-7173-3633
Fax 04-7173-3767
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Master's Program in Economics , Master's Program in Business Administration
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Tư cách dự tuyển Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Các điều khác(Overseas intake and local intake are the same.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 13người
Trong đó số du học sinh tư phí 13người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 25,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 720,000 Yên
Các khoản chi phí khác 252,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,172,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Applicants may exempt from tuition 30% by application.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Master Corse 1st
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 28 tháng 8 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 9 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 9 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 11 tháng 10 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 10 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Master Course 2nd
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 22 tháng 1 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 2 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 2 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 3 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 3 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp, Tiểu luận
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Doctoral Program in Economics and Business Administration
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Tư cách dự tuyển Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 13người
Trong đó số du học sinh tư phí 13người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 25,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 710,000 Yên
Các khoản chi phí khác 252,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,162,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
30% of tuition might be exempted by procedures.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Doctoral course
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 22 tháng 1 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 2 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 2 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 3 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 3 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 6người
Trong đó số du học sinh tư phí 6người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 10,000 Yên
Tiền nhập học 150,000 Yên
Tiền học phí / năm 180,000 Yên
Các khoản chi phí khác 150,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 480,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 28 tháng 8 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 9 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 10 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 24 tháng 11 năm 2015
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước đợt 1
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 30 tháng 10 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 11 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 12 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 1 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước đợt 2
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 22 tháng 1 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 2 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 2 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 3 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 3 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 25 tháng 02 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.