Foreign Language Studies | Bunkyo Gakuin University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Foreign Language Studies | Bunkyo Gakuin University(Cao học) | JPSS, trang ch...

facebooktwitter

> > > Foreign Language Studies

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Bunkyo Gakuin University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Business AdministrationhoặcHuman StudieshoặcForeign Language StudieshoặcHealth Care Science, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Tokyo  / Tư lập

文京学院大学 | Bunkyo Gakuin University

Foreign Language Studies

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 113-8668
Địa chỉ liên hệ 1-19-1 Mukougaoka, Bunkyo-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ Admission & PR Center
Điện thoại 03-5684-4870
Fax 03-5684-3686
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành English Communication
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Submit a copy to show your resident status and period of stay. Submit a document certifying your ability of Japanese language.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 632,000 Yên
Các khoản chi phí khác 231,740 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,063,740 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Term 1
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 8 tháng 9 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 10 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 10 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 10 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 10 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Term 2
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 8 tháng 12 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 1 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 1 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 1 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 2 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Term 3
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 12 tháng 1 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 2 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 2 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 3 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 07 tháng 06 năm 2017

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học