| Iwate University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

| Iwate University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > >

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Iwate University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các hoặcGraduate school of EducationhoặcGraduate school of EngineeringhoặchoặcThe United Graduate School of Agricultural Scienceshoặchoặc, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Iwate  / Quốc lập

岩手大学 | Iwate University

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 020-8550
Địa chỉ liên hệ 3-18-8 Ueda, Morioka-shi, Iwate
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 019-621-6064
Fax 019-621-6885
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành 日本文化理解, グローバル文化発信, アート発信, 地域文化リノベーション, 文化多様性理解
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Các điều khác
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 2người
Trong đó số du học sinh tư phí 2người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
For paying Examination Fee, the transfer fee is required in addition. The amount of Tuition is subject to change. For other expenses, please make an inquiry after the admission.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ General Admission (First)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 31 tháng 5 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 7 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 7 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 23 tháng 8 năm 2017 ~ Ngày 24 tháng 8 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 9 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp, Thi thực hành, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ General Admission (Second)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 1 tháng 11 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 12 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 12 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 23 tháng 1 năm 2018 ~ Ngày 24 tháng 1 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 2 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp, Thi thực hành, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2017
Phân loại hồ sơ Admission for Adults (First)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 31 tháng 5 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 7 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 7 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 23 tháng 8 năm 2017 ~ Ngày 24 tháng 8 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 9 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 441,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 10 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 10 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Tháng 2 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 2 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Tháng 3 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2017
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 5 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 5 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Tháng 8 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2017
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 8 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 8 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Tháng 9 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh đại học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Trình độ tốt nghiệp đại học 2 năm hoặc đại học ngắn hạn trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 3người
Trong đó số du học sinh tư phí 3người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 441,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 10 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 10 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Tháng 2 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 2 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Tháng 3 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2017
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 5 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 5 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Tháng 8 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2017
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 8 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 8 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Tháng 9 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 28,200 Yên
Tiền học phí / năm 14,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
The amount of Tuition above is for 1 unit. Sum of amount is different for each person.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 2 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Tháng 3 năm 2018
Ghi chú về lịch thi Chưa có lịch cụ thể
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2017
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 8 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 8 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Tháng 9 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Đại học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp cấp 3 trở lên
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Các điều khác(Applicants who have the ability in understanding the course lecture.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 12người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 12người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 28,200 Yên
Tiền học phí / năm 14,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
The amount of Tuition above is for 1 unit. Sum of amount is different for each person.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 2 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Tháng 3 năm 2018
Ghi chú về lịch thi Chưa có lịch cụ thể
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2017
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 8 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 8 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Tháng 9 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 01 tháng 09 năm 2017

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học