Pharmacy | Tohoku Medical and Pharmaceutical University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Pharmacy

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tohoku Medical and Pharmaceutical University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Pharmacy, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Miyagi / Tư lập

東北医科薬科大学 | Tohoku Medical and Pharmaceutical University

Tohoku Medical and Pharmaceutical University Khoa nghiên cứuDanh sách

  • Pharmacy

Pharmacy

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 981-8558
Địa chỉ liên hệ 4-4-1 Komatsushima, Aoba-ku, Sendai-shi, Miyagi
Bộ phận liên hệ Educational Affairs Office
Điện thoại 022-234-4181
Fax 022-275-2013
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Pharmaceutical Life Science
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (要受験(Nレベルは不問))
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Các điều khác(Certificate for an international student being issued by an embassy of Japan or a foreign government)
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 3người
Trong đó số du học sinh tư phí 3người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 750,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 985,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 19 tháng 12 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 1 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 1 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 30 tháng 1 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 2 năm 2014
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Phỏng vấn, Tiểu luận
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Pharmaceutical Life Science
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Các điều khác(Certificate for an international student being issued by an embassy of Japan or a foreign government)
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 6người
Trong đó số du học sinh tư phí 6người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 780,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,015,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 19 tháng 12 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 1 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 1 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 29 tháng 1 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 2 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Phỏng vấn
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh đại học
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Đại học)
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 28 tháng 05 năm 2014


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.