Graduate school of Nursing and Social Services | Health Sciences University of Hokkaido(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Graduate school of Nursing and Social Services

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Health Sciences University of Hokkaido, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Gradduate school of Pharmaceutical SciencehoặcGraduate school of DentistryhoặcGraduate school of Nursing and Social ServiceshoặcGraduate school of Psychological SciencehoặcGraduate school of Rehabilitation Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Hokkaido / Tư lập

北海道医療大学 | Health Sciences University of Hokkaido

Graduate school of Nursing and Social Services

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 061-0293
Địa chỉ liên hệ 1757 Kanazawa, Tobetsu-cho, Ishikari-gun, Hokkaido
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 0133-22-2113(直通)
Fax 0133-22-1835
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Nursing, Clinical Social Work
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Tư cách dự tuyển Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Prior Approval from Academic Advisor is Required.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 800,000 Yên
Các khoản chi phí khác 35,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,035,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ General Entrance Examination(first)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 9 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 9 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 10 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for Working People(1st)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 9 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 9 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 10 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 12 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 1 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 1 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 31 tháng 1 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for Working People(2nd)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 12 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 1 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 1 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 31 tháng 1 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Nursing and Social Services
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Approval from your desirable academic supervisor is necessary beforehand.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 750,000 Yên
Các khoản chi phí khác 35,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 985,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ General Examination
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 1 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 7 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 14 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 08 tháng 07 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.