Public Policy | Kyoto Prefectural University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Public Policy

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyoto Prefectural University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các LettershoặcPublic PolicyhoặcLife and Environmental Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Kyoto / Công lập

京都府立大学 | Kyoto Prefectural University

Kyoto Prefectural University Khoa nghiên cứuDanh sách

Public Policy

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 606-8522
Địa chỉ liên hệ 1-5 Hangi-cho, Shimogamo, Sakyo-ku, Kyoto
Bộ phận liên hệ Academic Affairs Section, Admission Team
Điện thoại 075-703-5144
Fax 075-701-2474
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Public Policy, Welfare Society
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(A prior proposal is required within these period; (1)Summer: June 25 2015 - July 2 2015, (2)Winter: October 29 2015 - November 5 2015.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Amounts are subject to change.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Public Policy (Summer)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 2 tháng 7 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 7 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 8 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 8 tháng 9 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 9 năm 2015
Ghi chú về lịch thi Ngày thi sẽ khác nhau tùy thuộc vào ngành học
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Welfare Society, Public Policy (Winter)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 5 tháng 11 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 12 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 12 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 30 tháng 1 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 3 tháng 2 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Ngày thi sẽ khác nhau tùy thuộc vào nội dung thi
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Public Policy, Welfare Society
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(A prior proposal is required within the following period; October 29 2015 - November 5 2015.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Amounts are subject to change.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 5 tháng 11 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 12 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 12 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 16 tháng 2 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 2 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 02 tháng 06 năm 2015


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.