Humanities and Social Sciences | Nagoya City University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Humanities and Social Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Nagoya City University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Medical SciencehoặcPharmaceutical SciencehoặcGraduate school of EconomicshoặcHumanities and Social ScienceshoặcDesign and ArchitecturehoặcGraduate school of Natural ScienceshoặcGraduate school of Nursing, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Aichi / Công lập

名古屋市立大学 | Nagoya City University

Humanities and Social Sciences

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 467-8601
Địa chỉ liên hệ 1 Aza Kawasumi, Mizuho-cho, Mizuho-ku, Nagoya-shi, Aichi
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 052-853-8021
Fax 052-841-7428
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Intercultural Studies
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 12người
Trong đó số du học sinh tư phí 12người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 332,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Các khoản chi phí khác 1,750 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 899,550 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Special Selection for General Students (Master's Program) 1st
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 19 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 8 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 17 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 10 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Special Selection for General Students (Master's Program) 2nd
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 18 tháng 11 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 12 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 12 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students (Master's Program)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 12 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 12 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Thi vấn đáp, Tiểu luận
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Intercultural Studies
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Applicants are required to consult the responsible lecturer for the desirable major subjects before applying)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 4người
Trong đó số du học sinh tư phí 4người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 332,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Các khoản chi phí khác 2,600 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 900,400 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Doctor Program
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 24 tháng 11 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 12 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 12 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 5 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và chọn một trong các tiếng nước ngoài), Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Applicants are required to consult the responsible lecturer for the desirable major subjects before applying)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 5người
Trong đó số du học sinh tư phí 5người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 99,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Các khoản chi phí khác 1,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 466,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ International research students (October Admission)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 5 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 5 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 20 tháng 6 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ International research students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 24 tháng 11 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 12 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 12 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 5 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 14 tháng 06 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.