Graduate school of Commerce | Otaru University of Commerce(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate school of Commerce | Otaru University of Commerce(Cao học) | JPSS, t...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Graduate school of Commerce

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Otaru University of Commerce, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of Commerce, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Hokkaido  / Quốc lập

小樽商科大学 | Otaru University of Commerce

  • Graduate school of Commerce

Graduate school of Commerce

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 047-8501
Địa chỉ liên hệ 3-5-21 Midori, Otaru-shi, Hokkaido
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 0134-27-5254
Fax 0134-27-5258
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Modern Commerce
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 11người
Trong đó số du học sinh tư phí 8người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 847,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Special Entrance Exam for International Students (1st)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 6 tháng 7 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 8 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 8 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 30 tháng 9 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 10 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Special Entrance Exam for International Students (2nd)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 10 tháng 11 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 11 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 12 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 1 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 2 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Modern Commerce
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 18 năm
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 3người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 847,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2017
Phân loại hồ sơ General Examination
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 14 tháng 6 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 6 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 6 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 3 tháng 7 năm 2017 ~ Ngày 25 tháng 8 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 9 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ General Entrance Examination
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 10 tháng 11 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 11 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 12 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 13 tháng 12 năm 2017 ~ Ngày 27 tháng 1 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 2 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 450,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Domestic Application, Overseas Application
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 10 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 12 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Tháng 1 năm 2018
Ghi chú về lịch thi Thường xuyên tiếp nhận hồ sơ đăng ký và xét tuyển
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2018
Phân loại hồ sơ Domestic Application, Overseas Application
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 4 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 6 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Tháng 7 năm 2018
Ghi chú về lịch thi Thường xuyên tiếp nhận hồ sơ đăng ký và xét tuyển
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh đại học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học 2 năm hoặc đại học ngắn hạn trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 3người
Trong đó số du học sinh tư phí 3người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 450,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Domestic Application, Overseas Application
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 10 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 12 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Tháng 1 năm 2018
Ghi chú về lịch thi Thường xuyên tiếp nhận hồ sơ đăng ký và xét tuyển
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và tiếng Anh), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2018
Phân loại hồ sơ Domestic Application, Overseas Application
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 4 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 6 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Tháng 7 năm 2018
Ghi chú về lịch thi Thường xuyên tiếp nhận hồ sơ đăng ký và xét tuyển
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và tiếng Anh), Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Application guidelines of the next year will be announced on December 2017.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 28,200 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2017
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 8 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 8 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 11 tháng 9 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Đại học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể mua tại trường)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp cấp 3 trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Admission guidelines of the next year will be announced in December.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 28,200 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2017
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 8 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 8 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển 2017Trung tuần tháng 9
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Khóa đào tạo học vị chuyên ngành
Chuyên ngành Entrepreneurship
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 6người
Trong đó số du học sinh tư phí 6người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 847,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ General Entrance Exam (1st)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 3 tháng 8 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 8 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 8 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 10 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 10 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ General Entrance Exam (2nd)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 8 tháng 12 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 12 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 1 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 28 tháng 1 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 2 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Examination for Working Adults (1st)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 3 tháng 8 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 8 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 8 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 10 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 10 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Examination for Working Adults (2nd)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 8 tháng 12 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 12 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 1 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 28 tháng 1 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 2 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp, Tiểu luận

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 17 tháng 08 năm 2017

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học