Science and Engineering | Kagoshima University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Science and Engineering

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kagoshima University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Humanities and Social ScienceshoặcEducation Research CoursehoặcScience and EngineeringhoặcAgriculturehoặcPostgraduate School of Fisheries , Kagoshima University(Master Course)hoặcThe United Graduate School of Agricultural ScienceshoặcHealth ScienceshoặcMedical and Dental ScienceshoặcClinical Psychology, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Kagoshima / Quốc lập

鹿児島大学 | Kagoshima University

Science and Engineering

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 890-0065
Địa chỉ liên hệ 1-21-40 Korimoto, Kagoshima-shi, Kagoshima
Bộ phận liên hệ Office of Graduate School, Department of Engineering
Điện thoại 099-285-8234
Fax 099-285-3410
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Mechanical Engineering, Electrical and Electronics Engineering, Architecture and Architectural Engineering, Chemistry, Biotechnology, and Chemical Engineering, Ocean Civil Engineering, Information Science and Biomedical Engineering, Mathematics and Computer Science, Physics and Astronomy, Chemistry and BioScience, Earth and Environmental Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 12người
Trong đó số du học sinh tư phí 8người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 12 tháng 6 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 7 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 7 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 17 tháng 8 năm 2015 ~ Ngày 18 tháng 8 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 9 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và tiếng nước ngoài), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students: 2nd
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 11 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 1 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 1 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 8 tháng 2 năm 2016 ~ Ngày 9 tháng 2 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 3 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và tiếng nước ngoài), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Material Science and Production Engineering, System Information Science, Natural Science
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Please make an inquiry for further information.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 16người
Trong đó số du học sinh tư phí 9người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2015
Phân loại hồ sơ Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 12 tháng 6 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 7 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 7 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 8 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 9 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 12 tháng 6 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 7 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 7 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 8 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 9 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 11 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 1 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 1 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 3 tháng 2 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 2 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 18 tháng 06 năm 2015


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.