Engineering | Oita University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Engineering | Oita University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du h...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Engineering

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Oita University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các EducationhoặcEconomicshoặcEngineeringhoặcSocial Service AdministrationhoặcMedicine, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Oita  / Quốc lập

大分大学 | Oita University

Engineering

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 870-1192
Địa chỉ liên hệ 700 Dannoharu, Oita-shi, Oita
Bộ phận liên hệ Admissions Planning Group
Điện thoại 097-554-7016
Fax 097-554-7472
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Mechanical and Energy Systems Engineering, Electrical and Electronic Engineering, Computer Science and Intelligent Systems, Applied Chemistry, Architectural and Mechatronics
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 5người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 22 tháng 6 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 7 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 22 tháng 8 năm 2016 , Ngày 23 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 31 tháng 8 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Materials Science and Production Engineering, Energy and Environmental Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(For details, please make an inquiry.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 7người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Examination for Fall Admission (2017 October) will also be conducted on the same schedule of Spring Admission Examination (1st, 2nd and 3rd).
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (Autumn Entrance)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 11 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 8 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 8 năm 2016 ~ Ngày 31 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (Spring, Autumn Entrance 1st)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 11 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 8 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 8 năm 2016 ~ Ngày 31 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (Spring, Autumn Entrance 2nd)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 12 tháng 12 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 1 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 1 năm 2017 ~ Ngày 3 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (Spring, Autumn Entrance 3rd)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 13 tháng 2 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 2 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 2 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 3 tháng 3 năm 2017 ~ Ngày 10 tháng 3 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 3 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 11 tháng 10 năm 2016

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học