Kiến trúc, Xây dựng, Môi trường | Website về thông tin du học JPSS

Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Môn học > Danh sách ngành học > Kiến trúc, Xây dựng, Môi trường

Giới thiệu ngành học Kiến trúc, Xây dựng, Môi trường

Kiến trúc, Xây dựng, Môi trường

Suy nghĩ về sự hòa đồng của con người với tự nhiên và công trình xây dựng

Ngành Kiến trúc, Xây dựng và Công nghệ môi trường nghiên cứu về những công trình kiến trúc và môi trường đô thị an toàn cho sinh hoạt xã hội của con người. Lĩnh vực Kiến trúc nghiên cứu rộng rãi từ thiết kế và thi công nhà ở và những công trình phục vụ cuộc sống cho đến quy hoạch phát triển đô thị hoặc khu vực. Bạn sẽ học một cách tổng hợp từ cấu tạo và vật liệu kiến trúc, hay thế nào là không gian tối ưu, cho đến lịch sử văn hóa kiến trúc của thế giới và thiết kế kiến trúc. Trong lĩnh vực Xây dựng bạn sẽ học tập trung vào việc lắp đặt những đường huyết mạch của đô thị (cầu đường, đường ống cấp thoát nước v.v...) trên cơ sở có tính toán đến địa hình và sự tồn tại của những công trình kiến trúc có sẵn. Ngành Công nghệ môi trường thì nghiên cứu về sự hòa đồng của môi trường sinh hoạt đầy đủ vật chất với môi trường tự nhiên như cây xanh, nước, không khí v.v..., đồng thời tìm hiểu sâu về môi trường mà ở đó con người có thể sống một cách an toàn về cả tinh thần lẫn thể chất.

Những trường đại học có thể học được ngành này là …

武蔵野美術大学 | Musashino Art University

Musashino Art University traces its history bac...

Musashino Art University

豊橋技術科学大学 | Toyohashi University of Technology

In striving to become an university of internat...

Toyohashi University of Technology

明治大学 | Meiji University

Meiji University was founded in January 1881 as...

Meiji University

法政大学 | Hosei University

Global society is constantly in motion, driven ...

Hosei University

慶應義塾大学 | Keio University

In 1858, Keio University was founded to provide...

Keio University

名古屋大学 | Nagoya University

Nagoya University (NU) was first founded in 187...

Nagoya University

岡山大学 | Okayama University

Okayama University boasts one of Japan's larges...

Okayama University

Toyo University | 東洋大学

The beginnings of Toyo University can be found ...

Toyo University

Tìm những trường đại học khác có thể học được ngành này



Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ tên tỉnh thành】

[Tìm nơi du học ở Hokkaido・Tohoku]

| Hokkaido | Aomori | Iwate | Miyagi | Akita | Yamagata | Fukushima |

[Tìm nơi du học ở Kanto・Koshinetsu]

| Ibaraki | Tochigi | Gunma | Saitama | Chiba | Tokyo | Kanagawa | Yamanashi |
| Nagano
| Niigata |

[Tìm nơi du học ở Tokai ・Hokuriku]

| Gifu | Shizuoka | Aichi | Mie | Toyama | Ishikawa | Fukui |

[Tìm nơi du học ở Kinki]

| Shiga | Kyoto | Osaka | Hyogo | Nara | Wakayama |

[Tìm nơi du học ở Chugoku・Shikoku]

| Tottori | Shimane | Okayama | Hiroshima | Yamaguchi | Tokushima | Kagawa |
| Ehime
| Kochi |

[Tìm nơi du học ở Kyushu・Okinawa]

| Fukuoka | Saga | Nagasaki | Kumamoto | Oita | Miyazaki |
| Kagoshima
| Okinawa |

【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2017 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.